CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN PHÚC THÀNH
ĐC: 179 Nguyễn Kim, P.7, Q.10, TP.HCM ( Gần Chợ Điện Tử Nhật Tảo)
Tel: (08) 626 454 67 - Hotline: 0936 123 298 - 0903 39 59 06
Email: ledphucthanh@gmail.com
Website: www.ledphucthanh.com



Bảng so sánh việc sử dụng đèn huỳnh quang và Đèn LED
Các loại Đèn
|
Đèn huỳnh quang
|
Đèn LED
| |
Hiệu quả năng lượng
| |||
Tuổi thọ trung bình
|
8,000 - 10,000 giờ
|
40,000 -60,000 giờ
| |
Công suất tương đương với bóng đèn sợi đốt 60W.
|
13-15 watt
|
6 - 8 watts
| |
Chi phí hoạt động hang năm – Tính theo con số trung bình một hộ gia đình có 30 bóng đèn, sử dụng 5 giờ mỗi ngày với đơn giá 2,200đ/Kwh.
|
1.81tr/ năm
|
0.96 tr/ năm
| |
Môi trường
| |||
Phát thải Carbon Dioxide (Carbon Footprint) – Khi năng lượng tiêu thụ thấp hơn sẽ làm giảm lượng khí thải CO2, oxit lưu huỳnh ra môi trường
|
Trung bình
|
Ít
| |
Chứa thủy ngân – Một loại nguyên tố độc hại màu bạc ánh kim, ở dạng lỏng trong điều kiện nhiệt độ phòng.
|
Có – Gây độc hại cho sức khỏe và môi trường
|
Không có
| |
Tuân theo tiêu chuẩn RoHS (giảm chất thải độc hại) – Quy định các giới hạn nồng độ tối đa của các chất thải độc hải sử dụng trong thiết bị điện và điện tử.
|
Không – chứa 1mg-5mg thủy ngân
|
Có
| |
Cường độ sáng
| |||
250
|
4 - 9 (watt)
|
3 (watt)
| |







http://www.ledphucthanh.com/
Trả lờiXóa